Bảo dưỡng, bảo trì xe nâng là một việc làm cần thiết giúp xe nâng luôn đảm bảo được hiệu suất làm việc cao nhất và tăng tuổi thọ của xe.
Cũng như hầu hết các loại phương tiện, máy móc thiết bị, sau một thời gian sử dụng sẽ bị hao mòn và gặp một số vấn đề. Để hạn chế được những sự cố xảy ra không mong muốn, bạn cần kiểm tra và có lịch trình bảo dưỡng xe nâng cụ thể để xe hoạt động bền bỉ và an toàn.
I. Lưu ý khi bảo dưỡng xe nâng hàng
Với tiềm năng phát triển lớn cùng việc hàng loạt các ngành công nghiệp mới ra đời cần sử dụng tới xe nâng thì nhu cầu bảo dưỡng, bảo trì là một trong những công việc không thể thiếu.
Bạn cần quan tâm tới lịch bảo dưỡng của xe nâng dầu 3 tấn, cụ thể như sau:
STT | HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG | CÔNG VIỆC THỰC HIỆN |
1. SAU MỖI 10 GIỜ HOẶC 1 NGÀY LÀM VIỆC (TRƯỚC KHI KHỞI ĐỘNG XE NÂNG HÀNG) | ||
1 | Sự cố hư hỏng ca làm việc trước đó | Kiểm tra, khắc phục |
2 | Sự rò rỉ nhiên liệu và nước làm mát | Kiểm tra |
3 | Hệ thống đèn (pha, phanh, lùi, cảnh báo) | Kiểm tra |
4 | Bu lông liên kết xilanh nghiêng trụ nâng | Kiểm tra |
5 | Giá đỡ hàng và treo càng nâng | Kiểm tra |
6 | Khung cabin, tay vịn lên xuống | Kiểm tra xiết chặt các bulông liên kết |
7 | Bàn đạp ga; bàn đạp phanh | Kiểm tra |
8 | Cần phanh tay; dây đai an toàn | Kiểm tra |
9 | Cơ cấu điều chỉnh ghế vận hành | Kiểm tra |
10 | Còi báo | Kiểm tra |
11 | Tay lái | Kiểm tra độ rơ |
12 | Lượng nhiên liệu trong thùng chứa | Kiểm tra |
13 | Xích nâng hàng | Kiểm tra |
14 | Động cơ | Kiểm tra khói, tiếng ồn và rung động |
15 | Bề mặt rãnh trượt các con lăn | Kiểm tra |
16 | Nước làm mát động cơ | Kiểm tra mức nước |
17 | Dầu bôi trơn động cơ, dầu thuỷ lực,dầu hộp số | Kiểm tra mức dầu |
18 | Hệ thống phanh | Kiểm tra mức dầu phanh |
19 | Lốp và vành bánh xe, bu lông lazăng | Xem xét và kiểm tra kỹ |
20 | Trụ và càng nâng | Kiểm tra |
21 | Bu lông liên kết xi lanh nâng | Kiểm tra |
22 | Quạt làm mát | Kiểm tra |
23 | Bình điện( Ắc quy) | Kiểm tra mức dung dịch điện phân |
24 | Hệ thống khoá liên động trụ nâng, lái | Kiểm tra |
25 | Đèn và còi cảnh báo phanh tay, dây đai an toàn | Kiểm tra |
2. SAU MỖI 50 GIỜ HOẠT ĐỘNG | ||
1 | Dây đai dẫn động máy phát điện | Kiểm tra và điều chỉnh |
2 | Lọc gió | Kiểm tra và làm sạch |
3 | Tuy ô dầu phanh và các mối nối | Kiểm tra |
4 | Tuy ô nhiên liệu và các đầu nối | Kiểm tra |
5 | Tuy ô thuỷ lực và các đầu nối | Kiểm tra |
3. SAU MỖI 100 GIỜ ĐẦU TIÊN HOẶC 1 THÁNG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TIÊN (CHỈ ÁP DỤNG CHO XE MỚI 100% CHƯA QUA SỬ DỤNG, THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG TRONG THÁNG ĐẦU TIÊN) | ||
1 | Bầu lọc dầu thuỷ lực hồi | Thay thế |
2 | Cacte dầu động cơ | Thay dầu động cơ + thay lọc |
3 | Bầu lọc nhiên liệu diesel (tinh hoặc thô (nếu có)) | Thay thế |
4 | Bình điện (Ắc quy) | Kiểm tra mức dung dịch điện phân |
5 | Bu lông và đai ốc | Kiểm tra xiết lại |
6 | Cầu xe (vi sai) | Kiểm tra mức dầu |
7 | Xích nâng hàng | Bôi trơn |
8 | Chốt liên kết xilanh nghiêng, xi lanh lái, chốt chính | Bôi trơn |
9 | Trụ nâng | Bôi trơn |
10 | Tay điều khiển (nâng + nghiêng) | Bôi trơn |
4. SAU MỖI 300 GIỜ HOẠT ĐỘNG | ||
1 | Bu lông và đai ốc | Xiết lại |
2 | Cầu xe( vi sai) | Kiểm tra mức dầu |
3 | Chốt liên kết xilanh nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
4 | Chốt liên kết tay đòn xilanh lái | Bôi trơn |
5 | Cần điều khiển nâng va nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
6 | Cacte dầu động cơ | Thay dầu động cơ và thay lọc dầu |
5. SAU MỖI 600 GIỜ HOẠT ĐỘNG | ||
1 | Bu lông và đai ốc | Xiết lại |
2 | Cầu xe (vi sai) | Kiểm tra mức dầu |
3 | Xích nâng hàng | Bôi trơn |
4 | Chốt liên kết xilanh nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
5 | Trụ chịu lực | Bôi trơn |
6 | Chốt liên kết tay đòn xilanh lái | Bôi trơn |
7 | Cần điều khiển nâng va nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
8 | Bình điện (Ắc quy) | Kiểm tra mức dung dịch điện phân |
9 | Lọc nhiên liệu diesel (tinh) | Thay thế |
10 | Cacte dầu động cơ | Thay dầu động cơ và thay lọc dầu |
6. SAU MỖI 1200 GIỜ HOẠT ĐỘNG | ||
1 | Bu lông và đai ốc | Xiết lại |
2 | Cầu xe( vi sai) | Kiểm tra mức dầu |
3 | Xích nâng hàng | Bôi trơn |
4 | Chốt liên kết xilanh nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
5 | Trụ chịu lực | Bôi trơn |
6 | Chốt liên kết tay đòn xilanh lái | Bôi trơn |
7 | Cần điều khiển nâng va nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
8 | Bình điện( Ắc quy) | Kiểm tra mức dung dịch điện phân |
9 | Bầu lọc nhiên liệu diesel (tinh hoặc thô (nếu có)) | Thay thế |
10 | Dầu hộp số và lọc dầu hộp số (nếu có) | Thay dầu hộp số và lọc dầu hộp số (nếu có) |
11 | Cacte dầu động cơ | Thay dầu động cơ và thay lọc dầu |
7. SAU MỖI 2400 GIỜ HOẶC 12 THÁNG LÀM VIỆC | ||
1 | Bu lông và đai ốc | Xiết lại |
2 | Cầu xe( vi sai) | Kiểm tra mức dầu |
3 | Xích nâng hàng | Bôi trơn |
4 | Chốt liên kết xilanh nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
5 | Trụ chịu lực | Bôi trơn |
6 | Chốt liên kết tay đòn xilanh lái | Bôi trơn |
7 | Cần điều khiển nâng va nghiêng trụ nâng | Bôi trơn |
8 | Bình điện( Ắc quy) | Kiểm tra mức dung dịch điện phân |
9 | Dầu hộp số và lọc dầu hộp số (nếu có) | Thay dầu hộp số và lọc dầu hộp số (nếu có) |
10 | Cacte dầu động cơ | Thay dầu động cơ và thay lọc dầu |
11 | Dầu thuỷ lực | Thay thế |
12 | Dầu phanh | Thay thế |
13 | Nước làm mát động cơ | Thay thế |
14 | Bầu lọc nhiên liệu diesel (tinh hoặc thô (nếu có) | Thay thế |
Hết 2400 giờ lịch bảo dưỡng sẽ được lặp lại như ban đầu.